Thứ hai, 12/01/2026 | 08:05

| STT | Đơn vị | Số tiền (VNĐ) |
| 1 | Cơ quan CĐ Xây dựng Việt Nam | 13.838.000 |
| 2 | Quỹ từ thiện Công đoàn GTVT Việt Nam | 300.000.000 |
| 3 | Đ/c Pham Trung Kien, PVP Bộ XD | 500.000 |
| 4 | Đ/c Nguyen Quoc Tuan, | 500.000 |
| 5 | Tạp the Vu HTQT - Bộ XD | 11.500.000 |
| 6 | Đ/c Hoàng Minh Đức | 300.000 |
| 7 | Đ/c Mai Thu Phương, Cục Hàng Không | 200.000 |
| 8 | Đ/c Quách Kim Thịnh, Phòng QL Cảng HK Sân bay | 200.000 |
| 9 | Đ/c Nguyen Duc Phương | 400.000 |
| 10 | CĐ HUD6 | 2.000.000 |
| 11 | Cảng vụ HK Miền Trung | 17.650.000 |
| 12 | Đ/c Ngô Khánh Duy | 300.000 |
| 13 | Đ/c Đặng Thị Hải Yến | 1.000.000 |
| 14 | VP Bộ Xây dựng | 128.950.000 |
| 15 | Đ/c Quách Xuân Vinh, GĐ Quỹ Từ Thiện CĐ GTVT Việt Nam | 500.000 |
| 16 | Đ/c Nguyễn Tiến Hoàng | 6.500.000 |
| 17 | Đ/c Trần Thanh Liêm | 700.000 |
| 18 | Đ/c Trịnh Thu Hà | 5.000.000 |
| 19 | Đ/c Nguyễn Anh Dũng, Vụ KHTC Bộ Xây dựng | 2.000.000 |
| 20 | Đ/c Nguyễn Ngọc Tú | 200.000 |
| 21 | Đ/c Phạm Công Mão, Cty TNHH TM&ĐT CĐHK | 500.000 |
| 22 | Đ/c Phạm Hữu Hiển, Cty TNHH TM&ĐT CĐHK | 500.000 |
| 23 | Cục GDNN về Chất lượng công trình XD | 31.690.000 |
| 24 | Ko ghi tên | 1.000.000 |
| 25 | Đ/c Vũ Anh Tuấn | 1.000.000 |
| 26 | Ko ghi tên | 5.000.000 |
| 27 | Đ/c Nguyễn Thị Hồng Vũ, KHTC | 500.000 |
| 28 | CD CTLD Vinapon (Thuộc TCT HUD) | 9.200.000 |
| 29 | CĐ Cục Đăng kiểm Việt Nam | 200.000.000 |
| 30 | TCT Quản lý Bay Việt Nam | 200.000.000 |
| 31 | Đ/c Tran Trung Hieu | 50.000 |
| 32 | Ko ghi ten | 1.000.000 |
| 33 | Ko ghi ten | 200.000 |
| 34 | Đ/c Trinh Quoc Cuong | 1.000.000 |
| 35 | Đ/c Tran Minh Phuong | 1.000.000 |
| 36 | Đ/c Nguyen Hai Binh | 200.000 |
| 37 | CĐ Cty CP 382 Đông Anh, Trực thuộc CĐ TCT Viglacera | 10.000.000 |
| 38 | Đ/c Nguyen Ngoc Phuong | 500.000 |
| 39 | Đ/c Pham Huu Bien | 500.000 |
| 40 | CBCNV Ban QLDA DTXD Chuyen Nganh Bo CD | 12.487.000 |
| 41 | Đ/c Tran Kien | 500.000 |
| 42 | Đ/c Nguyễn Thị Thu Hương -Vu KHTC | 300.000 |
| 43 | Đ/c Hoang Thi Duc Hạnh - Vu KHTC | 300.000 |
| 44 | Vụ Quản lý doanh nghiệp | 8.600.000 |
| 45 | Đ/c Nguyen Hoang Duong CDXDTPHCM | 300.000 |
| 46 | Đ/c Doan Hai Ha Vu KHTC - BXD | 500.000 |
| 47 | Đ/c Hoang Thi Thuy Vu KHTC | 500.000 |
| 48 | Không tên | 400.000 |
| 49 | Không tên | 400.000 |
| 50 | Vụ Quy hoạch - Kien truc BXD | 9.500.000 |
| 51 | Đ/c Dao Tien Quang | 400.000 |
| 52 | Ban pháp chế HUD | 1.900.000 |
| 53 | Đ/c Nguyen Dinh Luyen | 500.000 |
| 54 | Đ/c Nguyen Chu Giang - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 55 | Đ/c Phạm Thi Thu Phuong - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 56 | Đ/c Nguyen Đức Mạnh - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 57 | Đ/c Hồ Quang Huy - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 58 | CĐ KVMN TCT HUD | 31.656.000 |
| 59 | Chi bộ Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận | 6.500.000 |
| 60 | Đ/c Truong Dinh Truong - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 61 | Đ/c Hoang Song Tung- Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 62 | Đ/c Pham Minh Tien- Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 63 | Đ/c Đinh Thi Nhan - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 64 | Đ/c Bui Thi Thu Hien - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 65 | Đ/c Do Thị Tuong Nga VPTT BCD QH và DTXD vung Thu do HN | 1.000.000 |
| 66 | Đ/c Dang Xuan Doan Dai dien cam pha cang vu QN | 300.000 |
| 67 | Đ/c Do Thi Thu Hong - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 68 | Không tên | 500.000 |
| 69 | Đ/c Luong thi Huong - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 70 | Đ/c Hoang Nguyen Bao Nhi - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 71 | Đ/c Ta Duy Duc - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 72 | Đ/c Dao Thi Bich Thu - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 73 | Đ/c Tran Trang An - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 74 | Đ/c Nguyen Thi Hong An - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 75 | Ko ghi tên | 500.000 |
| 76 | Đ/c Nguyen Hai An - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 77 | Đ/c Nguyen Thi Ngoc Anh - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 78 | Đ/c Nguyen Thanh Tung - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 79 | Đ/c Tran Thu Huong, VPTTBCD QH va DTXD vung Thu do HN | 400.000 |
| 80 | Đ/c Le The Cuong | 500.000 |
| 81 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 82 | Đ/c Tran Thi Bich Van | 500.000 |
| 83 | Đ/c Nguyen Viet Thai | 500.000 |
| 84 | Đ/c Chu Thanh Tung | 500.000 |
| 85 | Đ/c Nguyen Ba Duc, vu khtc | 500.000 |
| 86 | Đ/c Hoang Xuan Chung, vu khtc | 1.000.000 |
| 87 | Đ/c Tran Cong Nhanh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 88 | Đ/c Pham Quang Quynh,Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 89 | Đ/c Nguyen Trung Cuong, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 90 | Đ/c Vu Van Thu, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 91 | Đ/c Nguyen Thanh Binh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 92 | Đ/c Pham Viet Dung, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 93 | Đ/c Le Hoang Vu, Vu KHTC | 500.000 |
| 94 | Trung tâm y tế Hàng không | 5.000.000 |
| 95 | Đ/c Pham Quang Minh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 96 | Đ/c Nguyen Manh Cong, Vu KHTC | 300.000 |
| 97 | Đ/c Tran Chi Tai | 200.000 |
| 98 | Đ/c Doan Huy Khuong, BTC Dang uy Bo XD | 500.000 |
| 99 | Đ/c Nguyen Thi Thu Huong, BTC Dang uy Bo XD | 500.000 |
| 100 | Đ/c Nguyen Van Quang, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 101 | Đ/c Do Tuan Anh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 1.000.000 |
| 102 | Đ/c Nguyen Duy Khuong, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 103 | Đ/c Nguyen Xuan Dien, Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 500.000 |
| 104 | Đ/c Chu Van Thuan | 200.000 |
| 105 | Đ/c Tran Ngoc Diep, Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 200.000 |
| 106 | CD CTX | 1.000.000 |
| 107 | Đ/c Chu Xuan Tien, VPTTBCD QH va DTXD vung Thu do HN | 450.000 |
| 108 | Ko ghi tên | 1.000.000 |
| 109 | Đ/c Hoang Manh Hung, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 110 | Đ/c Pham Ngoc Hai, Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 300.000 |
| 111 | CD Cty HUD Sai Gon | 7.475.000 |
| 112 | Cuc Duong sat Viet Nam | 27.900.000 |
| 113 | Đ/c Ha Thi Hong Khang, Vu KHTC | 1.000.000 |
| 114 | CD Cty HUD VN | 1.000.000 |
| 115 | CD HUD 1 | 3.800.000 |
| 116 | Đ/c Nguyen Quang Dat | 300.000 |
| 117 | Đ/c Thai Quang Vinh, Vu KHTC | 500.000 |
| 118 | Đ/c Nguyen Quang An, Vu KHTC | 500.000 |
| 119 | Cuc Hang khong Viet Nam | 48.000.000 |
| 120 | Đ/c Kieu thi Kim Dung | 1.000.000 |
| 121 | Đ/c Pham Thi Thu Ha, Cuc QLN va TTBDS - BXD | 200.000 |
| 122 | Đ/c Do Manh Cuong, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 123 | Vu KHCNMT va VLXD | 21.300.000 |
| 124 | Cty TNHH MTV che tao dong co diesel Bach Dang | 3.430.000 |
| 125 | Đ/c Phi Hong Viet | 200.000 |
| 126 | Cảng vụ Hàng hải Thái Bình | 21.760.000 |
| 127 | Can bo cong chuc NLD Chi cuc HHDT phia Nam, 89 pasteur HCM | 12.300.000 |
| 128 | Đ/c Lê Minh Tuấn, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 129 | Đ/c Nguyen Doan Huong Thao, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 130 | Đ/c Bui Van Binh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 131 | Đ/c Vu Thi Diep, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 132 | NLD Dang bo Cảng vụ Hàng hải TT Hue | 8.080.000 |
| 133 | CD Khoi CQ TCT Dau Tu PT Nha va Do Thi HUD | 53.600.000 |
| 134 | Đ/c Bui Tho Nam, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 135 | Dang bo TT phoi hop tim kiem cuu nan HH VN | 73.650.000 |
| 136 | Cảng vụ Hàng hải Can Tho | 12.492.356 |
| 137 | Cang vu Duong thuy noi dia KV IV | 45.000.000 |
| 138 | Đ/c Nguyen Minh Hoa, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 139 | Dang bo Cang vu duong thuy noi dia KV2 | 18.250.000 |
| 140 | Cuc kinh te QL DTXD | 70.747.000 |
| 141 | Đ/c Vu Quang Dung | 200.000 |
| 142 | Đ/c Nguyen Van Nang | 500.000 |
| 143 | Đ/c Nguyen Van Dong Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 144 | Dang bo bo phan Vu TCCB Bo XD | 9.500.000 |
| 145 | Đ/c Trinh Cao Son | 200.000 |
| 146 | Đ/c La Quy Thanh | 300.000 |
| 147 | Cảng vụ Hàng hải Nghệ An | 12.400.000 |
| 148 | Đ/c Ngo Quang Tuan | 500.000 |
| 149 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 150 | Ko ghi tên | 100.000 |
| 151 | Chuyen vien S CVHHDN | 200.000 |
| 152 | Đ/c Nguyen Ngoc Son | 300.000 |
| 153 | Đ/c Trinh Van Ban | 100.000 |
| 154 | Đ/c Pham Trung Nghia | 200.000 |
| 155 | Đ/c Pham Bui Duc Hieu | 200.000 |
| 156 | Đ/c Phan Le Hoai Nam | 200.000 |
| 157 | Đ/c Trinh Van Ban | 100.000 |
| 158 | Đ/c Phung Huy Hoang | 500.000 |
| 159 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 160 | Le Nguyen | 200.000 |
| 161 | Ko ghi tên | 1.000.000 |
| 162 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 163 | Phong TCHC, TCKT Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 3.900.000 |
| 164 | Ko ghi tên | 300.000 |
| 165 | Đ/c Nguyen Van Tuan, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 166 | CB, DV, NLD Cong ty me TCT Cong nghiep tau thuy | 34.850.000 |
| 167 | Đ/c Pham Huy Hieu | 1.000.000 |
| 168 | Ko ghi tên | 100.000 |
| 169 | Đ/c Pham Tien Thanh, Vu KHTC Bo XD | 500.000 |
| 170 | Đ/c Nguyen Dang Khoa, Vu KHTC Bo XD | 1.000.000 |
| 171 | Đ/c Nguyen Xuan Hai, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 172 | Cang vu Duong thuy Noi dia KV III | 24.800.000 |
| 173 | TT CB Dang vien, CC, NLĐ Cảng vụ Hàng hải TP HCM | 39.000.000 |
| 174 | Đ/c Nguyen Duc Son | 500.000 |
| 175 | Đ/c Truong Thuy Linh, Vu KHTC | 200.000 |
| 176 | Cảng vụ Hàng hải Nghệ An | 1.900.000 |
| 177 | Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi | 10.200.000 |
| 178 | Ko ghi tên | 300.000 |
| 179 | Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 20.800.000 |
| 180 | Đ/c Bui Xuan Thap | 500.000 |
| 181 | TT, VC, NLĐ Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa | 9.900.000 |
| 182 | CBVC TT Giám định y khoa GTVT | 800.000 |
| 183 | Cang Vụ Hàng không VN | 27.420.000 |
| 184 | Đ/c Luu H Hung, CHHDTVN | 500.000 |
| 185 | CD Cty HUDLAND | 23.900.000 |
| 186 | CD TTDK | 4.700.000 |
| 187 | CD Ban QLDA So 2 | 8.900.000 |
| 188 | Ban QLDA So 12 TCT HUD | 13.599.000 |
| 189 | Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng | 11.400.000 |
| 190 | Cang Vu DTND KV I | 17.200.000 |
| 191 | Đ/c Nguyen Quoc Trung | 1.000.000 |
| 192 | Han Thanh Thao Vu KHTC Bo XD | 300.000 |
| 193 | Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang | 11.200.000 |
| 194 | CD Truong CD Hang hai va Duong thuy I | 39.500.000 |
| 195 | TT CBCC, Dang Vien Chi Cuc HH va Duong Thuy Phia Bac | 15.700.000 |
| 196 | CD HUD CIC | 4.700.000 |
| 197 | Dang bo Cuc Ket cau ha tang XD | 15.830.000 |
| 198 | CD TCT Vigracera CPTV | 4.660.000 |
| 199 | Đ/c Pham Tien Dung, Vu KHTC | 800.000 |
| 200 | CD TT Bao ve Suc Khoe lao dong va MT GTVT | 3.500.000 |
| 201 | Tap chi XD | 19.330.000 |
| 202 | CD Cty HUD 2 | 25.200.000 |
| 203 | Pham Van Dat | 200.000 |
| 204 | TT Dang viên, CC Chi bo KHTC Cuc HH va DT VN | 7.600.000 |
| 205 | CBCNV Cty TC TNHH MTV Cong nghiep tau thuy | 12.400.000 |
| 206 | CD Vien Kinh te XD | 38.934.000 |
| 207 | CD Ban QLDA 3 | 8.100.000 |
| 208 | TT CCNLD Van phong Cuc HH va DT VN | 5.500.000 |
| 209 | Đ/c Pham Cong Cuong Cuc HH va DT VN | 500.000 |
| 210 | Cty TNHH Kinh noi sieu trang Phu My | 123.666.000 |
| 211 | Nguyen Thi Huyen Cuc HH va DT VN | 300.000 |
| 212 | Vu Hoang Phong KCHT Cuc HH va DT VN | 500.000 |
| 213 | Vu Anh Dung, Phong KCHT Cuc HH va DT VN | 300.000 |
| 214 | Nguyen Huu Khanh Cuc HH va DT VN | 300.000 |
| 215 | Nguyen Minh Tuan, Cuc HH va DT VN | 300.000 |
| 216 | Nguyen Van Nam Cuc HH va DT VN | 500.000 |
| 217 | CCCV Cang vu Hang hai Nha Trang | 17.481.693 |
| 218 | Le Ngoc Quang | 1.000.000 |
| 219 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 50.000.000 |
| 220 | CD Ban QLDA so 11 HUD | 5.500.000 |
| 221 | Ko ghi ten | 500.000 |
| 222 | CĐ Cty 742 | 3.300.000 |
| 223 | Tran Son Lam, Vu KHTC | 500.000 |
| 224 | Vien Khoa hoc Cong nghe | 75.895.000 |
| 225 | CD CTCP Viglacera Van Hai truc thuoc TCT Viglacera | 5.000.000 |
| 226 | Nguyen Thu Ha, Vu KHTC Bo XD | 500.000 |
| 227 | Chi cuc Dang kiem so 3 | 2.600.000 |
| 228 | Chi doan TN Cty CP Khang san Yên Bái | 500.000 |
| 229 | CBCNV CTCP Su Viglacera Thanh Tri | 37.850.000 |
| 230 | Đoan vien cong doan Cty Sen voi Viglacera - truc thuoc CĐ TCT Viglacera | 25.000.000 |
| 231 | CĐ Cty CP QL va XD Duong bo 26 | 18.100.000 |
| 232 | Vien Quy hoạch Do thi va Nong thon Quoc gia | 214.466.825 |
| 233 | CĐ Cty CP Viglacera Tien Son - truc thuoc CĐ TCT Viglacera | 56.300.000 |
| 234 | Cty Sen voi Viglacera | 20.000.000 |
| 235 | CD Cty CP Bao bi va Ma phanh Viglacera | 4.850.000 |
| 236 | Nguyen Duc Linh, CV BTC Dang uy Bo XD | 300.000 |
| 237 | CCVC Cang vu hang hai Hải Phòng | 15.200.000 |
| 238 | CĐ Trường CĐ Nghe Viet Xo so 1 | 5.000.000 |
| 239 | CĐ Trường CĐN Lilama 1 | 7.900.000 |
| 240 | Ban Tuyen giao DV Dang uy Bo XD | 2.200.000 |
| 241 | CCVC Cang vu hang hai Hà Tĩnh | 7.000.000 |
| 242 | CĐCS BQL DA My Thuan | 50.557.000 |
| 243 | Vien vat lieu XD | 57.450.000 |
| 244 | Nha Xuat ban GTVT | 10.000.000 |
| 245 | UBKT ĐU Bo XD | 3.000.000 |
| 246 | Cty kinh noi Viglacera | 18.020.000 |
| 247 | CĐ Cty CP ĐT và XD HUD 10 | 5.300.000 |
| 248 | CĐ Truong CDXD TP HCM | 15.000.000 |
| 249 | CĐ TCT Cang Hang khong VN | 200.000.000 |
| 250 | Cục đường bộ Việt Nam | 172.634.000 |
| 251 | NLD Phong KCHT Cuc HH va DT Viet Nam | 5.100.000 |
| 252 | CDCQ TCT Viglacera | 57.200.000 |
| 253 | Ko ghi ten | 13.150.000 |
| 254 | Hoc vien chien luoc Boi duong CB XD | 87.517.418 |
| 255 | TT Dang vien, CC Chi bo KHCNMT | 5.200.000 |
| 256 | Chi bo truc thuoc Dang bo Cuc HH va DT Viet Nam | 23.500.000 |
| 257 | CD Ban QLDA XDCT HUDTOWER | 15.050.000 |
| 258 | Su Binh Duong | 3.900.000 |
| 259 | TT CCNLD phong TCCB Cuc HHDTVN | 7.450.000 |
| 260 | CD Trung tam Dieu duong PHCN Sam Son Thanh Hoa | 6.000.000 |
| 261 | Ko ghi ten | 200.000 |
| 262 | Ko ghi ten | 300.000 |
| 263 | CD Ban QLDA So 5 TCT HUD | 8.200.000 |
| 264 | Phong Phap che Cuc HH va DT Viet Nam | 2.100.000 |
| 265 | CD TCT XD Ha Noi CTCP | 50.000.000 |
| 266 | Đ/c Do Duc Gia | 200.000 |
| 267 | Đ/c Pham Tuan Tu | 100.000 |
| 268 | CD CT CP Gach Chiu Lua Cau Duong | 5.000.000 |
| 269 | CD Cty CPPT Nha va Do Thi HUD Nha Trang | 20.295.000 |
| 270 | CD Tap doan Phuong Hoang Xanh A&A | 230.000.000 |
| 271 | CĐ Trường CĐ GTVT TW 1 | 38.250.000 |
| 272 | CĐ Công ty CP VISAHO | 20.572.000 |
| 273 | Ban QLDA 7 | 30.600.000 |
| 274 | Công ty HUD 3 | 4.700.000 |
| 275 | CĐ TCT VIGLACERA | 38.700.000 |
| 276 | CĐ CTCP GREEN CERAMIC VIETNAM | 11.850.000 |
| 277 | ĐV NLĐ CĐ TCT LILAMA | 54.370.000 |
| 278 | Công ty TNHH MTV Cong nghiêp TT Cái Lân | 3.000.000 |
| 279 | Chưa rõ tên | 29.754.000 |
| 280 | BCH Công đoàn cụm phà Vàm Cống | 23.800.000 |
| 281 | CĐ Công ty TNHH MTV LAP DUNG KINH VIGLACERA | 4.000.000 |
| 282 | CĐ Công ty CP ĐTXD đô thi Việt Nam | 1.300.000 |
| 283 | Trường Cao đẳng GT Đường bộ | 8.100.000 |
| 284 | Đ/c Lê Anh Tuấn vụ KHTC | 500.000 |
| 285 | CĐ TCT COMA | 74.924.000 |
| 286 | Đ/c Lưu Quang Thin | 2.000.000 |
| 287 | CĐ Công ty CPTM Viglacera | 50.000.000 |
| 288 | CĐ Cty CP dau tu Tam Dao | 25.000.000 |
| 289 | Chi bo Cuc Thanh tra Cuc HH va DT Viet Nam | 1.500.000 |
| 290 | Cty SBI | 3.000.000 |
| 291 | CBVC NLD Bao XD | 50.000.000 |
| 292 | CD Truong CD GTVT TW 1 | 38.250.000 |
| 293 | CB, CNV NLD CD TCT VLXD so 1 | 133.800.000 |
| 294 | Cty CP Viet Tri Viglacera | 17.800.000 |
| 295 | CD Truong CD Viglacera thuoc CD TCT Viglacera - TCCP | 6.000.000 |
| 296 | Cty CP Dau Tu va XD Cong trinh 717 | 5.400.000 |
| 297 | CD Cty Su Viglacera My Xuan | 90.219.481 |
| 298 | Cang vu Hang hai Quảng Trị | 18.027.537 |
| 299 | CBNV CD Cty DT Viglacera truc thuoc CD TCT Viglacera | 32.162.406 |
| 300 | Nguyen Minh Tam | 200.000 |
| 301 | Ko ghi ten | 5.350.000 |
| 302 | VC, NLD Truong TCN Co khi XD | 6.440.000 |
| 303 | CBNV (ko ghi ten don vi) | 2.510.820 |
| 304 | Vien KH va CN GTVT | 110.717.000 |
| 305 | VISHIPEL | 157.576.789 |
| 306 | Ko ghi ten | 15.000.000 |
| 307 | CD Ban QL Thang Long | 26.500.000 |
| 308 | Ban QLDA 8 | 21.700.000 |
| 309 | CBCVN Cty Cong Nghiep Tau Thuy va XD Song Hong | 4.000.000 |
| 310 | Vien Kien Truc Quoc Gia | 52.815.000 |
| 311 | CD Cty TNHH MTV Dich vu nha o KDT HUDS | 28.370.000 |
| 312 | CD Cty CP Be tong khi Viglacera | 19.396.038 |
| 313 | CD TCT Viwaseen | 20.000.000 |
| 314 | CBCNV Cty CP cang Chan May | 33.700.000 |
| 315 | Cty Dien Tu Tau Thuy thuoc TCT CN Tau Thuy | 5.000.000 |
| 316 | Visicon | 100.000.000 |
| 317 | CBCNV Cty Dong tau Thinh Long | 20.000.000 |
| 318 | Cty CP CNTT Song Dao | 5.700.000 |
| 319 | Ko ghi ten | 29.830.000 |
| 320 | Cty TNHH MTV Dong tau Pha Rung | 105.250.000 |
| 321 | CD Tong HUD | 28.850.000 |
| 322 | Ban QLDA Duong Sat | 70.000.000 |
| 323 | Cty TNHH MTV Dong tau va CNHH Sai Son | 44.150.000 |
| 324 | CD TCT Xay dung so 1 CTCP | 15.400.000 |
| 325 | Cong doan Ban QLDA Hang Hai va Duong thuy | 25.017.000 |
| 326 | Cty dong tau Nam Trieu | 56.900.000 |
| 327 | Cong doan cty TNHH Dong Tau Hyundai-Viet Nam | 363.959.000 |
| 328 | chi bo Van phong Cuc y te gtvt | 2.700.000 |
| 329 | COng doan TCT Lilama | 13.800.000 |
| 330 | B.C.H CD CTCP CO KHI QN VINASHIN | 3.300.000 |
| 331 | Cong doan cong ty co phan Mien Dong | 33.383.000 |
| 332 | CONG TY CP DONG TAU SONG CAM | 30.000.000 |
| 333 | CD CONINCO | 102.100.000 |
| 334 | Cty TNHH MTV XNK Vat tu Tau thuy | 2.000.000 |
| 335 | Cty TNHH MTV TCT BDAT Hang Hai Viet Nam | 1.698.380.939 |
| 336 | CD Cty CP Tu van XDCN va Do Thi VN | 52.060.000 |
| 337 | Hoc Vien Hang khong | 274.593.097 |
| Cộng | 8.175.139.399 |