Danh sách các tập thể, cá nhân ủng hộ đồng bào bị thiệt hại do bão số 10 gây ra
Thứ sáu, 10/10/2025 - 15:26
Hưởng ứng phát động của Công đoàn Xây dựng Việt Nam về việc ủng hộ đồng bào bị thiệt hại do bão số 10 gây ra, các đơn vị trong ngành Xây dựng đã tích cực tham gia, ủng hộ và gửi về Công đoàn Xây dựng Việt Nam thông qua Quỹ Từ thiện Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam.

Hưởng ứng phát động của Công đoàn Xây dựng Việt Nam về việc ủng hộ đồng bào bị thiệt hại do bão số 10 gây ra, các tập thể, cá nhân trong ngành Xây dựng đã tích cực tham gia, ủng hộ và gửi về Công đoàn Xây dựng Việt Nam thông qua Quỹ Từ thiện Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam.
Công đoàn Xây dựng Việt Nam trân trọng ghi nhận và cảm ơn sự đóng góp của các đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong toàn ngành Xây dựng đối với hoạt động có ý nghĩa thiết thực này, Công đoàn Xây dựng Việt Nam cập nhật danh sách ủng hộ, đóng góp như sau:
| STT | Đơn vị | Số tiền (VNĐ) |
| 1 | Cơ quan CĐ Xây dựng Việt Nam | 13.838.000 |
| 2 | Quỹ từ thiện Công đoàn GTVT Việt Nam | 300.000.000 |
| 3 | Đ/c Pham Trung Kien, PVP Bộ XD | 500.000 |
| 4 | Đ/c Nguyen Quoc Tuan, | 500.000 |
| 5 | Tạp the Vu HTQT - Bộ XD | 11.500.000 |
| 6 | Đ/c Hoàng Minh Đức | 300.000 |
| 7 | Đ/c Mai Thu Phương, Cục Hàng Không | 200.000 |
| 8 | Đ/c Quách Kim Thịnh, Phòng QL Cảng HK Sân bay | 200.000 |
| 9 | Đ/c Nguyen Duc Phương | 400.000 |
| 10 | CĐ HUD6 | 2.000.000 |
| 11 | Cảng vụ HK Miền Trung | 17.650.000 |
| 12 | Đ/c Ngô Khánh Duy | 300.000 |
| 13 | Đ/c Đặng Thị Hải Yến | 1.000.000 |
| 14 | VP Bộ Xây dựng | 128.950.000 |
| 15 | Đ/c Quách Xuân Vinh, GĐ Quỹ Từ Thiện CĐ GTVT Việt Nam | 500.000 |
| 16 | Đ/c Nguyễn Tiến Hoàng | 6.500.000 |
| 17 | Đ/c Trần Thanh Liêm | 700.000 |
| 18 | Đ/c Trịnh Thu Hà | 5.000.000 |
| 19 | Đ/c Nguyễn Anh Dũng, Vụ KHTC Bộ Xây dựng | 2.000.000 |
| 20 | Đ/c Nguyễn Ngọc Tú | 200.000 |
| 21 | Đ/c Phạm Công Mão, Cty TNHH TM&ĐT CĐHK | 500.000 |
| 22 | Đ/c Phạm Hữu Hiển, Cty TNHH TM&ĐT CĐHK | 500.000 |
| 23 | Cục GDNN về Chất lượng công trình XD | 31.690.000 |
| 24 | Ko ghi tên | 1.000.000 |
| 25 | Đ/c Vũ Anh Tuấn | 1.000.000 |
| 26 | Ko ghi tên | 5.000.000 |
| 27 | Đ/c Nguyễn Thị Hồng Vũ, KHTC | 500.000 |
| 28 | CD CTLD Vinapon (Thuộc TCT HUD) | 9.200.000 |
| 29 | CĐ Cục Đăng kiểm Việt Nam | 200.000.000 |
| 30 | TCT Quản lý Bay Việt Nam | 200.000.000 |
| 31 | Đ/c Tran Trung Hieu | 50.000 |
| 32 | Ko ghi ten | 1.000.000 |
| 33 | Ko ghi ten | 200.000 |
| 34 | Đ/c Trinh Quoc Cuong | 1.000.000 |
| 35 | Đ/c Tran Minh Phuong | 1.000.000 |
| 36 | Đ/c Nguyen Hai Binh | 200.000 |
| 37 | CĐ Cty CP 382 Đông Anh, Trực thuộc CĐ TCT Viglacera | 10.000.000 |
| 38 | Đ/c Nguyen Ngoc Phuong | 500.000 |
| 39 | Đ/c Pham Huu Bien | 500.000 |
| 40 | CBCNV Ban QLDA DTXD Chuyen Nganh Bo CD | 12.487.000 |
| 41 | Đ/c Tran Kien | 500.000 |
| 42 | Đ/c Nguyễn Thị Thu Hương -Vu KHTC | 300.000 |
| 43 | Đ/c Hoang Thi Duc Hạnh - Vu KHTC | 300.000 |
| 44 | Vụ Quản lý doanh nghiệp | 8.600.000 |
| 45 | Đ/c Nguyen Hoang Duong CDXDTPHCM | 300.000 |
| 46 | Đ/c Doan Hai Ha Vu KHTC - BXD | 500.000 |
| 47 | Đ/c Hoang Thi Thuy Vu KHTC | 500.000 |
| 48 | Không tên | 400.000 |
| 49 | Không tên | 400.000 |
| 50 | Vụ Quy hoạch - Kien truc BXD | 9.500.000 |
| 51 | Đ/c Dao Tien Quang | 400.000 |
| 52 | Ban pháp chế HUD | 1.900.000 |
| 53 | Đ/c Nguyen Dinh Luyen | 500.000 |
| 54 | Đ/c Nguyen Chu Giang - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 55 | Đ/c Phạm Thi Thu Phuong - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 56 | Đ/c Nguyen Đức Mạnh - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 57 | Đ/c Hồ Quang Huy - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 58 | CĐ KVMN TCT HUD | 31.656.000 |
| 59 | Chi bộ Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận | 6.500.000 |
| 60 | Đ/c Truong Dinh Truong - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 61 | Đ/c Hoang Song Tung- Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 62 | Đ/c Pham Minh Tien- Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 63 | Đ/c Đinh Thi Nhan - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 64 | Đ/c Bui Thi Thu Hien - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 65 | Đ/c Do Thị Tuong Nga VPTT BCD QH và DTXD vung Thu do HN | 1.000.000 |
| 66 | Đ/c Dang Xuan Doan Dai dien cam pha cang vu QN | 300.000 |
| 67 | Đ/c Do Thi Thu Hong - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 68 | Không tên | 500.000 |
| 69 | Đ/c Luong thi Huong - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 70 | Đ/c Hoang Nguyen Bao Nhi - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 71 | Đ/c Ta Duy Duc - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 72 | Đ/c Dao Thi Bich Thu - Cang vu Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 73 | Đ/c Tran Trang An - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 74 | Đ/c Nguyen Thi Hong An - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 75 | Ko ghi tên | 500.000 |
| 76 | Đ/c Nguyen Hai An - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 77 | Đ/c Nguyen Thi Ngoc Anh - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 78 | Đ/c Nguyen Thanh Tung - Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 79 | Đ/c Tran Thu Huong, VPTTBCD QH va DTXD vung Thu do HN | 400.000 |
| 80 | Đ/c Le The Cuong | 500.000 |
| 81 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 82 | Đ/c Tran Thi Bich Van | 500.000 |
| 83 | Đ/c Nguyen Viet Thai | 500.000 |
| 84 | Đ/c Chu Thanh Tung | 500.000 |
| 85 | Đ/c Nguyen Ba Duc, vu khtc | 500.000 |
| 86 | Đ/c Hoang Xuan Chung, vu khtc | 1.000.000 |
| 87 | Đ/c Tran Cong Nhanh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 88 | Đ/c Pham Quang Quynh,Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 89 | Đ/c Nguyen Trung Cuong, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 90 | Đ/c Vu Van Thu, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 91 | Đ/c Nguyen Thanh Binh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 92 | Đ/c Pham Viet Dung, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 93 | Đ/c Le Hoang Vu, Vu KHTC | 500.000 |
| 94 | Trung tâm y tế Hàng không | 5.000.000 |
| 95 | Đ/c Pham Quang Minh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 96 | Đ/c Nguyen Manh Cong, Vu KHTC | 300.000 |
| 97 | Đ/c Tran Chi Tai | 200.000 |
| 98 | Đ/c Doan Huy Khuong, BTC Dang uy Bo XD | 500.000 |
| 99 | Đ/c Nguyen Thi Thu Huong, BTC Dang uy Bo XD | 500.000 |
| 100 | Đ/c Nguyen Van Quang, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 101 | Đ/c Do Tuan Anh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 1.000.000 |
| 102 | Đ/c Nguyen Duy Khuong, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 103 | Đ/c Nguyen Xuan Dien, Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 500.000 |
| 104 | Đ/c Chu Van Thuan | 200.000 |
| 105 | Đ/c Tran Ngoc Diep, Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 200.000 |
| 106 | CD CTX | 1.000.000 |
| 107 | Đ/c Chu Xuan Tien, VPTTBCD QH va DTXD vung Thu do HN | 450.000 |
| 108 | Ko ghi tên | 1.000.000 |
| 109 | Đ/c Hoang Manh Hung, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 110 | Đ/c Pham Ngoc Hai, Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 300.000 |
| 111 | CD Cty HUD Sai Gon | 7.475.000 |
| 112 | Cuc Duong sat Viet Nam | 27.900.000 |
| 113 | Đ/c Ha Thi Hong Khang, Vu KHTC | 1.000.000 |
| 114 | CD Cty HUD VN | 1.000.000 |
| 115 | CD HUD 1 | 3.800.000 |
| 116 | Đ/c Nguyen Quang Dat | 300.000 |
| 117 | Đ/c Thai Quang Vinh, Vu KHTC | 500.000 |
| 118 | Đ/c Nguyen Quang An, Vu KHTC | 500.000 |
| 119 | Cuc Hang khong Viet Nam | 48.000.000 |
| 120 | Đ/c Kieu thi Kim Dung | 1.000.000 |
| 121 | Đ/c Pham Thi Thu Ha, Cuc QLN va TTBDS - BXD | 200.000 |
| 122 | Đ/c Do Manh Cuong, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 123 | Vu KHCNMT va VLXD | 21.300.000 |
| 124 | Cty TNHH MTV che tao dong co diesel Bach Dang | 3.430.000 |
| 125 | Đ/c Phi Hong Viet | 200.000 |
| 126 | Cảng vụ Hàng hải Thái Bình | 21.760.000 |
| 127 | Can bo cong chuc NLD Chi cuc HHDT phia Nam, 89 pasteur HCM | 12.300.000 |
| 128 | Đ/c Lê Minh Tuấn, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 129 | Đ/c Nguyen Doan Huong Thao, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 130 | Đ/c Bui Van Binh, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 131 | Đ/c Vu Thi Diep, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 132 | NLD Dang bo Cảng vụ Hàng hải TT Hue | 8.080.000 |
| 133 | CD Khoi CQ TCT Dau Tu PT Nha va Do Thi HUD | 53.600.000 |
| 134 | Đ/c Bui Tho Nam, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 135 | Dang bo TT phoi hop tim kiem cuu nan HH VN | 73.650.000 |
| 136 | Cảng vụ Hàng hải Can Tho | 12.492.356 |
| 137 | Cang vu Duong thuy noi dia KV IV | 45.000.000 |
| 138 | Đ/c Nguyen Minh Hoa, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 200.000 |
| 139 | Dang bo Cang vu duong thuy noi dia KV2 | 18.250.000 |
| 140 | Cuc kinh te QL DTXD | 70.747.000 |
| 141 | Đ/c Vu Quang Dung | 200.000 |
| 142 | Đ/c Nguyen Van Nang | 500.000 |
| 143 | Đ/c Nguyen Van Dong Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 144 | Dang bo bo phan Vu TCCB Bo XD | 9.500.000 |
| 145 | Đ/c Trinh Cao Son | 200.000 |
| 146 | Đ/c La Quy Thanh | 300.000 |
| 147 | Cảng vụ Hàng hải Nghệ An | 12.400.000 |
| 148 | Đ/c Ngo Quang Tuan | 500.000 |
| 149 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 150 | Ko ghi tên | 100.000 |
| 151 | Chuyen vien S CVHHDN | 200.000 |
| 152 | Đ/c Nguyen Ngoc Son | 300.000 |
| 153 | Đ/c Trinh Van Ban | 100.000 |
| 154 | Đ/c Pham Trung Nghia | 200.000 |
| 155 | Đ/c Pham Bui Duc Hieu | 200.000 |
| 156 | Đ/c Phan Le Hoai Nam | 200.000 |
| 157 | Đ/c Trinh Van Ban | 100.000 |
| 158 | Đ/c Phung Huy Hoang | 500.000 |
| 159 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 160 | Le Nguyen | 200.000 |
| 161 | Ko ghi tên | 1.000.000 |
| 162 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 163 | Phong TCHC, TCKT Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 3.900.000 |
| 164 | Ko ghi tên | 300.000 |
| 165 | Đ/c Nguyen Van Tuan, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 300.000 |
| 166 | CB, DV, NLD Cong ty me TCT Cong nghiep tau thuy | 34.850.000 |
| 167 | Đ/c Pham Huy Hieu | 1.000.000 |
| 168 | Ko ghi tên | 100.000 |
| 169 | Đ/c Pham Tien Thanh, Vu KHTC Bo XD | 500.000 |
| 170 | Đ/c Nguyen Dang Khoa, Vu KHTC Bo XD | 1.000.000 |
| 171 | Đ/c Nguyen Xuan Hai, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 500.000 |
| 172 | Cang vu Duong thuy Noi dia KV III | 24.800.000 |
| 173 | TT CB Dang vien, CC, NLĐ Cảng vụ Hàng hải TP HCM | 39.000.000 |
| 174 | Đ/c Nguyen Duc Son | 500.000 |
| 175 | Đ/c Truong Thuy Linh, Vu KHTC | 200.000 |
| 176 | Cảng vụ Hàng hải Nghệ An | 1.900.000 |
| 177 | Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi | 10.200.000 |
| 178 | Ko ghi tên | 300.000 |
| 179 | Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh | 20.800.000 |
| 180 | Đ/c Bui Xuan Thap | 500.000 |
| 181 | TT, VC, NLĐ Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa | 9.900.000 |
| 182 | CBVC TT Giám định y khoa GTVT | 800.000 |
| 183 | Cang Vụ Hàng không VN | 27.420.000 |
| 184 | Đ/c Luu H Hung, CHHDTVN | 500.000 |
| 185 | CD Cty HUDLAND | 23.900.000 |
| 186 | CD TTDK | 4.700.000 |
| 187 | CD Ban QLDA So 2 | 8.900.000 |
| 188 | Ban QLDA So 12 TCT HUD | 13.599.000 |
| 189 | Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng | 11.400.000 |
| 190 | Cang Vu DTND KV I | 17.200.000 |
| 191 | Đ/c Nguyen Quoc Trung | 1.000.000 |
| 192 | Han Thanh Thao Vu KHTC Bo XD | 300.000 |
| 193 | Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang | 11.200.000 |
| 194 | CD Truong CD Hang hai va Duong thuy I | 39.500.000 |
| 195 | TT CBCC, Dang Vien Chi Cuc HH va Duong Thuy Phia Bac | 15.700.000 |
| 196 | CD HUD CIC | 4.700.000 |
| 197 | Dang bo Cuc Ket cau ha tang XD | 15.830.000 |
| 198 | CD TCT Vigracera CPTV | 4.660.000 |
| 199 | Đ/c Pham Tien Dung, Vu KHTC | 800.000 |
| 200 | CD TT Bao ve Suc Khoe lao dong va MT GTVT | 3.500.000 |
| 201 | Tap chi XD | 19.330.000 |
| 202 | CD Cty HUD 2 | 25.200.000 |
| 203 | Pham Van Dat | 200.000 |
| 204 | TT Dang viên, CC Chi bo KHTC Cuc HH va DT VN | 7.600.000 |
| 205 | CBCNV Cty TC TNHH MTV Cong nghiep tau thuy | 12.400.000 |
| 206 | CD Vien Kinh te XD | 38.934.000 |
| 207 | CD Ban QLDA 3 | 8.100.000 |
| 208 | TT CCNLD Van phong Cuc HH va DT VN | 5.500.000 |
| 209 | Đ/c Pham Cong Cuong Cuc HH va DT VN | 500.000 |
| 210 | Cty TNHH Kinh noi sieu trang Phu My | 123.666.000 |
| 211 | Nguyen Thi Huyen Cuc HH va DT VN | 300.000 |
| 212 | Vu Hoang Phong KCHT Cuc HH va DT VN | 500.000 |
| 213 | Vu Anh Dung, Phong KCHT Cuc HH va DT VN | 300.000 |
| 214 | Nguyen Huu Khanh Cuc HH va DT VN | 300.000 |
| 215 | Nguyen Minh Tuan, Cuc HH va DT VN | 300.000 |
| 216 | Nguyen Van Nam Cuc HH va DT VN | 500.000 |
| 217 | CCCV Cang vu Hang hai Nha Trang | 17.481.693 |
| 218 | Le Ngoc Quang | 1.000.000 |
| 219 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 50.000.000 |
| 220 | CD Ban QLDA so 11 HUD | 5.500.000 |
| 221 | Ko ghi ten | 500.000 |
| 222 | CĐ Cty 742 | 3.300.000 |
| 223 | Tran Son Lam, Vu KHTC | 500.000 |
| 224 | Vien Khoa hoc Cong nghe | 75.895.000 |
| 225 | CD CTCP Viglacera Van Hai truc thuoc TCT Viglacera | 5.000.000 |
| 226 | Nguyen Thu Ha, Vu KHTC Bo XD | 500.000 |
| 227 | Chi cuc Dang kiem so 3 | 2.600.000 |
| 228 | Chi doan TN Cty CP Khang san Yên Bái | 500.000 |
| 229 | CBCNV CTCP Su Viglacera Thanh Tri | 37.850.000 |
| 230 | Đoan vien cong doan Cty Sen voi Viglacera - truc thuoc CĐ TCT Viglacera | 25.000.000 |
| 231 | CĐ Cty CP QL va XD Duong bo 26 | 18.100.000 |
| 232 | Vien Quy hoạch Do thi va Nong thon Quoc gia | 214.466.825 |
| 233 | CĐ Cty CP Viglacera Tien Son - truc thuoc CĐ TCT Viglacera | 56.300.000 |
| 234 | Cty Sen voi Viglacera | 20.000.000 |
| 235 | CD Cty CP Bao bi va Ma phanh Viglacera | 4.850.000 |
| 236 | Nguyen Duc Linh, CV BTC Dang uy Bo XD | 300.000 |
| 237 | CCVC Cang vu hang hai Hải Phòng | 15.200.000 |
| 238 | CĐ Trường CĐ Nghe Viet Xo so 1 | 5.000.000 |
| 239 | CĐ Trường CĐN Lilama 1 | 7.900.000 |
| 240 | Ban Tuyen giao DV Dang uy Bo XD | 2.200.000 |
| 241 | CCVC Cang vu hang hai Hà Tĩnh | 7.000.000 |
| 242 | CĐCS BQL DA My Thuan | 50.557.000 |
| 243 | Vien vat lieu XD | 57.450.000 |
| 244 | Nha Xuat ban GTVT | 10.000.000 |
| 245 | UBKT ĐU Bo XD | 3.000.000 |
| 246 | Cty kinh noi Viglacera | 18.020.000 |
| 247 | CĐ Cty CP ĐT và XD HUD 10 | 5.300.000 |
| 248 | CĐ Truong CDXD TP HCM | 15.000.000 |
| 249 | CĐ TCT Cang Hang khong VN | 200.000.000 |
| 250 | Cục đường bộ Việt Nam | 172.634.000 |
| 251 | NLD Phong KCHT Cuc HH va DT Viet Nam | 5.100.000 |
| 252 | CDCQ TCT Viglacera | 57.200.000 |
| 253 | Ko ghi ten | 13.150.000 |
| 254 | Hoc vien chien luoc Boi duong CB XD | 87.517.418 |
| 255 | TT Dang vien, CC Chi bo KHCNMT | 5.200.000 |
| 256 | Chi bo truc thuoc Dang bo Cuc HH va DT Viet Nam | 23.500.000 |
| 257 | CD Ban QLDA XDCT HUDTOWER | 15.050.000 |
| 258 | Su Binh Duong | 3.900.000 |
| 259 | TT CCNLD phong TCCB Cuc HHDTVN | 7.450.000 |
| 260 | CD Trung tam Dieu duong PHCN Sam Son Thanh Hoa | 6.000.000 |
| 261 | Ko ghi ten | 200.000 |
| 262 | Ko ghi ten | 300.000 |
| 263 | CD Ban QLDA So 5 TCT HUD | 8.200.000 |
| 264 | Phong Phap che Cuc HH va DT Viet Nam | 2.100.000 |
| 265 | CD TCT XD Ha Noi CTCP | 50.000.000 |
| 266 | Đ/c Do Duc Gia | 200.000 |
| 267 | Đ/c Pham Tuan Tu | 100.000 |
| 268 | CD CT CP Gach Chiu Lua Cau Duong | 5.000.000 |
| 269 | CD Cty CPPT Nha va Do Thi HUD Nha Trang | 20.295.000 |
| 270 | CD Tap doan Phuong Hoang Xanh A&A | 230.000.000 |
| 271 | CĐ Trường CĐ GTVT TW 1 | 38.250.000 |
| 272 | CĐ Công ty CP VISAHO | 20.572.000 |
| 273 | Ban QLDA 7 | 30.600.000 |
| 274 | Công ty HUD 3 | 4.700.000 |
| 275 | CĐ TCT VIGLACERA | 38.700.000 |
| 276 | CĐ CTCP GREEN CERAMIC VIETNAM | 11.850.000 |
| 277 | ĐV NLĐ CĐ TCT LILAMA | 54.370.000 |
| 278 | Công ty TNHH MTV Cong nghiêp TT Cái Lân | 3.000.000 |
| 279 | Chưa rõ tên | 29.754.000 |
| 280 | BCH Công đoàn cụm phà Vàm Cống | 23.800.000 |
| 281 | CĐ Công ty TNHH MTV LAP DUNG KINH VIGLACERA | 4.000.000 |
| 282 | CĐ Công ty CP ĐTXD đô thi Việt Nam | 1.300.000 |
| 283 | Trường Cao đẳng GT Đường bộ | 8.100.000 |
| 284 | Đ/c Lê Anh Tuấn vụ KHTC | 500.000 |
| 285 | CĐ TCT COMA | 74.924.000 |
| 286 | Đ/c Lưu Quang Thin | 2.000.000 |
| 287 | CĐ Công ty CPTM Viglacera | 50.000.000 |
| 288 | CĐ Cty CP dau tu Tam Dao | 25.000.000 |
| 289 | Chi bo Cuc Thanh tra Cuc HH va DT Viet Nam | 1.500.000 |
| 290 | Cty SBI | 3.000.000 |
| 291 | CBVC NLD Bao XD | 50.000.000 |
| 292 | CD Truong CD GTVT TW 1 | 38.250.000 |
| 293 | CB, CNV NLD CD TCT VLXD so 1 | 133.800.000 |
| 294 | Cty CP Viet Tri Viglacera | 17.800.000 |
| 295 | CD Truong CD Viglacera thuoc CD TCT Viglacera - TCCP | 6.000.000 |
| 296 | Cty CP Dau Tu va XD Cong trinh 717 | 5.400.000 |
| 297 | CD Cty Su Viglacera My Xuan | 90.219.481 |
| 298 | Cang vu Hang hai Quảng Trị | 18.027.537 |
| 299 | CBNV CD Cty DT Viglacera truc thuoc CD TCT Viglacera | 32.162.406 |
| 300 | Nguyen Minh Tam | 200.000 |
| 301 | Ko ghi ten | 5.350.000 |
| 302 | VC, NLD Truong TCN Co khi XD | 6.440.000 |
| 303 | CBNV (ko ghi ten don vi) | 2.510.820 |
| 304 | Vien KH va CN GTVT | 110.717.000 |
| 305 | VISHIPEL | 157.576.789 |
| 306 | Ko ghi ten | 15.000.000 |
| 307 | CD Ban QL Thang Long | 26.500.000 |
| 308 | Ban QLDA 8 | 21.700.000 |
| 309 | CBCVN Cty Cong Nghiep Tau Thuy va XD Song Hong | 4.000.000 |
| 310 | Vien Kien Truc Quoc Gia | 52.815.000 |
| 311 | CD Cty TNHH MTV Dich vu nha o KDT HUDS | 28.370.000 |
| 312 | CD Cty CP Be tong khi Viglacera | 19.396.038 |
| 313 | CD TCT Viwaseen | 20.000.000 |
| 314 | CBCNV Cty CP cang Chan May | 33.700.000 |
| 315 | Cty Dien Tu Tau Thuy thuoc TCT CN Tau Thuy | 5.000.000 |
| 316 | Visicon | 100.000.000 |
| 317 | CBCNV Cty Dong tau Thinh Long | 20.000.000 |
| 318 | Cty CP CNTT Song Dao | 5.700.000 |
| 319 | Ko ghi ten | 29.830.000 |
| 320 | Cty TNHH MTV Dong tau Pha Rung | 105.250.000 |
| 321 | CD Tong HUD | 28.850.000 |
| 322 | Ban QLDA Duong Sat | 70.000.000 |
| 323 | Cty TNHH MTV Dong tau va CNHH Sai Son | 44.150.000 |
| 324 | CD TCT Xay dung so 1 CTCP | 15.400.000 |
| 325 | Cong doan Ban QLDA Hang Hai va Duong thuy | 25.017.000 |
| 326 | Cty dong tau Nam Trieu | 56.900.000 |
| 327 | Cong doan cty TNHH Dong Tau Hyundai-Viet Nam | 363.959.000 |
| 328 | chi bo Van phong Cuc y te gtvt | 2.700.000 |
| 329 | COng doan TCT Lilama | 13.800.000 |
| 330 | B.C.H CD CTCP CO KHI QN VINASHIN | 3.300.000 |
| 331 | Cong doan cong ty co phan Mien Dong | 33.383.000 |
| 332 | CONG TY CP DONG TAU SONG CAM | 30.000.000 |
| 333 | CD CONINCO | 102.100.000 |
| 334 | Cty TNHH MTV XNK Vat tu Tau thuy | 2.000.000 |
| 335 | Cty TNHH MTV TCT BDAT Hang Hai Viet Nam | 1.698.380.939 |
| 336 | CD Cty CP Tu van XDCN va Do Thi VN | 52.060.000 |
| 337 | Hoc Vien Hang khong | 274.593.097 |
| Cộng | 8.175.139.399 |