Danh sách các tập thể, cá nhân ủng hộ đồng bào miền Trung, Tây Nguyên bị thiệt hại do mưa lũ gây ra
Thứ năm, 27/11/2025 - 17:32
Hưởng ứng phát động của Công đoàn Xây dựng Việt Nam về việc ủng hộ đồng bào bị thiệt hại do mưa lũ gây ra, các tập thể, cá nhân trong ngành Xây dựng đã tích cực tham gia, ủng hộ và gửi về Công đoàn Xây dựng Việt Nam thông qua Quỹ Từ thiện Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam.

Hưởng ứng phát động của Công đoàn Xây dựng Việt Nam về việc ủng hộ đồng bào miền Trung, Tây Nguyên bị thiệt hại do mưa lũ gây ra, các tập thể, cá nhân trong ngành Xây dựng đã tích cực tham gia, ủng hộ và gửi về Công đoàn Xây dựng Việt Nam thông qua Quỹ Từ thiện Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam.
Công đoàn Xây dựng Việt Nam trân trọng ghi nhận và cảm ơn sự đóng góp của các đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong toàn ngành Xây dựng đối với hoạt động có ý nghĩa thiết thực này, Công đoàn Xây dựng Việt Nam cập nhật danh sách ủng hộ, đóng góp như sau:
| STT | Đơn vị | Số tiền (VNĐ) |
| 1 | Cty Dong tau Ha Long ung ho | 140.950.000 |
| 2 | Benh Vien GTVT TP HCM | 2.000.000 |
| 3 | Cuc QL Nha va TTBDS | 23.500.000 |
| 4 | CD Cty CP KS Yen Bai | 1.850.000 |
| 5 | SMC | 20.000.000 |
| 6 | Cty Dong tau Bach Dang | 48.367.600 |
| 7 | CD Cty CP DTXD Do Thi Viet Nam | 1.300.000 |
| 8 | Dang Hong Quang | 3.000.000 |
| 9 | Hoang Viet Cuc Cuc HKVN | 200.000 |
| 10 | Quỹ từ thiện Công đoàn GTVT Việt Nam | 300.000.000 |
| 11 | Nguyen Duc Thien Vu, VTATGT | 500.000 |
| 12 | CD Tap chi Xay dung | 19.047.000 |
| 13 | Hoang Xuan Trung, Vu KHTC | 1.000.000 |
| 14 | Quach Xuan Vinh | 500.000 |
| 15 | Vu KHCNMT va VLXD | 23.200.000 |
| 16 | Vu QLDN | 9.000.000 |
| 17 | CBCNV Bo Xay Dung | 79.060.000 |
| 18 | Nguyen Xuan Manh | 500.000 |
| 19 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 20 | Trung tam Dang Kiem XCG | 5.300.000 |
| 21 | Ko ghi tên | 200.000 |
| 22 | Luu hai Hung Cuc HHDTVN | 500.000 |
| 23 | Ko ghi tên | 300.000 |
| 24 | Le Thi Phuong Thao | 500.000 |
| 25 | Duong Dai Thang | 500.000 |
| 26 | Ko ghi tên | 500.000 |
| 27 | CD Cty CP Dau Tu va XD HUD 10 | 6.200.000 |
| 28 | Cuc KTQLDTXD | 73.330.000 |
| 29 | Thu truong BXD Pham Minh Ha | 500.000 |
| 30 | Cuc Phat trien do thi | 16.150.000 |
| 31 | Đảng ủy bộ phận vụ TCCB Bộ Xây dựng | 16.100.000 |
| 32 | Nguyen Thi Thuong, Cục Hàng hải và Đường thủy VM | 500.000 |
| 33 | Công đoàn Công ty LD Vinapon thuộc HUD | 12.700.000 |
| 34 | CĐKVMN HUD | 35.189.000 |
| 35 | Nguyen Ngoc Phuong | 500.000 |
| 36 | Không tên | 500.000 |
| 37 | CĐ Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 2905V | 500.000 |
| 38 | Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 2905V | 1.700.000 |
| 39 | Công đoàn Chi Cục đăng kiểm số 17 | 2.600.000 |
| 40 | Công đoàn HUD 6 | 7.250.000 |
| 41 | Công đoàn HUD VN | 2.000.000 |
| 42 | Cục Đường bộ Việt Nam | 164.000.000 |
| 43 | Công đoàn CCDK An Giang | 3.000.000 |
| 44 | Tổng công ty Sông Đà - CTCP | 150.000.000 |
| 45 | Mai Thi Anh Tuyet | 500.000 |
| 46 | Ngo Hai Cuong | 300.000 |
| 47 | Vu Van Nghiem | 200.000 |
| 48 | Dang Anh Tuan | 1.000.000 |
| 49 | Dao Anh Dung | 200.000 |
| 50 | Nguyen Phương Nam | 500.000 |
| 51 | Tran Thi Thuy | 200.000 |
| 52 | Trinh Thi Mai Ly | 300.000 |
| 53 | Cao Xuan Bac | 300.000 |
| 54 | Tran Thi Thanh Thuy | 300.000 |
| 55 | CĐ Ban QLDA số 5 | 11.100.000 |
| 56 | Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh | 7.300.000 |
| 57 | Nguyen Thi Phuong Linh | 300.000 |
| 58 | CĐ Công ty HUD 2 | 17.400.000 |
| 59 | Mai Thu Phuong, Phong QLCHKSB Cục HKVN | 500.000 |
| 60 | Học Viện hàng không Việt Nam | 1.000.000.000 |
| 61 | Nguyen Khac Nghia | 300.000 |
| 62 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | 4.000.000 |
| 63 | Ban QLTN HUDTOWER - Tổng công ty HUD | 3.900.000 |
| 64 | CBCNV Cuc Ket Cau Ha Tang XD | 27.114.000 |
| 65 | Le Hoang Vu | 500.000 |
| 66 | Nguyen Quoc Pham | 500.000 |
| 67 | Lam Thi Lan Huong | 300.000 |
| 68 | Cuc Giam Dinh NN ve CL CTXD | 31.480.000 |
| 69 | Vu HTQT Bo XD | 15.000.000 |
| 70 | CD Phap Che HUD | 500.000 |
| 71 | Ban QLDA DTXD chuyen nganh BXD | 13.300.000 |
| 72 | CBCNV Cuc Ket Cau Ha Tang XD | 500.000 |
| 73 | Cuc Dang Kiem Viet Nam | 50.000.000 |
| 74 | CD Ban 2 TCT HUD | 12.600.000 |
| 75 | Van Phong Bo Xay Dung | 47.400.000 |
| 76 | Chi Bo TCCC Cuc HHDTVN | 6.000.000 |
| 77 | CD BQL 12 HUD | 11.500.000 |
| 78 | Pham Ngoc Vu | 500.000 |
| 79 | CD Cty HUD 3 | 2.000.000 |
| 80 | Bui Le Cao Ke TCT Viglacera | 1.000.000 |
| 81 | CD Cty HUD 1 | 10.500.000 |
| 82 | Trung Tam DK 50-70V | 2.100.000 |
| 83 | CD Trung tam 5004V | 2.000.000 |
| 84 | Pham Thi Mai | 500.000 |
| 85 | CĐ Ban QLDA XDCT HUDTOWER | 9.500.000 |
| 86 | Nguyen Duc Phuong, Vụ KHTC Bộ Xây dựng | 500.000 |
| 87 | Ha Quang Anh, Cục HKVN | 500.000 |
| 88 | Ngo Van Quan | 500.000 |
| 89 | CĐ Trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng Sầm Sơn | 4.300.000 |
| 90 | Pham Van Tai | 200.000 |
| 91 | Trinh Quang Trung | 200.000 |
| 92 | Tran Trong Tan | 300.000 |
| 93 | Khuc Van Linh | 500.000 |
| 94 | Vụ Ke hoach - Kiến trúc | 6.600.000 |
| 95 | Do Ngo Thinh | 300.000 |
| 96 | Không tên | 200.000 |
| 97 | Công đoàn HUDLAND | 14.850.000 |
| 98 | Không tên | 200.000 |
| 99 | Vu Van Nghiem | 100.000 |
| 100 | CĐ Công ty HUDSE | 3.000.000 |
| 101 | CĐ Ban QLDA số 1 TCT ĐTPT nhà và đô thị HUD | 12.017.000 |
| 102 | CĐ Công ty CDC | 14.690.000 |
| 103 | Công ty chế tạo động cơ Diesel Bạch Đằng | 2.430.000 |
| 104 | Phòng KCHT Cục HHDT Việt Nam | 7.400.000 |
| 105 | Viện Kiến trúc Quốc gia | 16.678.000 |
| 106 | Đảng ủy Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | 17.100.000 |
| 107 | Vu Van Dung | 300.000 |
| 108 | CĐ Công ty HUD Sài Gòn | 12.850.000 |
| 109 | CĐ Khối CQ TCT đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD | 79.400.000 |
| 110 | Cảng vụ Hàng hải Thái Bình | 16.650.000 |
| 111 | Đoàn viên CĐ Chi cục 1 | 3.800.000 |
| 112 | CĐ Ban QLDA số 11 HUD | 5.300.000 |
| 93 | Chi Cục đăng kiểm số 9 | 3.700.000 |
| 94 | TT Đăng kiểm XCG số 1901V | 2.100.000 |
| 95 | LUONG VAN DOANH CDXDND | 200.000 |
| 96 | Nguyen Huu Thoan TT Dk 1901V | 100.000 |
| 97 | DINH MANH TUNG | 300.000 |
| 98 | PHAN QUANG TUAN | 500.000 |
| 99 | HOANG MINH DUC | 300.000 |
| 100 | Nguyen Thu Ha, Vu KHTC BXD | 1.000.000 |
| 101 | Trung tam cu nan khu vuc I | 15.000.000 |
| 102 | CONG TY CO PHAN QUAN LY DUONG SONG SO 2 | 3.000.000 |
| 103 | DUONG DINH GIAP | 200.000 |
| 104 | TRINH QUOC HUY | 400.000 |
| 105 | DAO MINH TUAN Chi cuc DK 2 | 300.000 |
| 106 | Cong doan Cty HUD-CIC | 4.800.000 |
| 107 | TRAN THANH LIEM | 700.000 |
| 108 | NGUYEN ANH DUNG - Vu KHTC | 1.000.000 |
| 109 | Trung tam Giam dinh y khoa Giao thong van tai | 800.000 |
| 110 | THAN THI THU HUONG - Cuc HKVN | 200.000 |
| 111 | NGUYEN THI HONG vu KHTC | 1.000.000 |
| 112 | VU ANH TUAN | 500.000 |
| 104 | LE MINH TUAN | 300.000 |
| 105 | CD CUC DANG KIEM LONG AN | 6.200.000 |
| 106 | CD BAN QLDA THANG LONG | 30.500.000 |
| 107 | PHAM THI LAN ANH, PHONG QLCHKSB | 300.000 |
| 108 | DOAN VIEN CD CHI CUC DK VINH LONG | 3.600.000 |
| 109 | CHI CUC DK SO 11 | 2.000.000 |
| 110 | BAN QLDA 85 | 20.000.000 |
| 111 | NGUYEN LAM HUONG | 7.000.000 |
| 112 | CTY TNHH 1 THANH VIEN DV NHA O HUD | 45.840.000 |
| 113 | TRUONG DHXD MIEN TAY | 25.704.500 |
| 114 | CD Cty CP Dau Tu Tam Dao | 10.000.000 |
| 115 | Dang Bo Cang vu DTND Khu vu II | 19.500.000 |
| 116 | CD PCN-Cuc DKVN | 1.900.000 |
| 117 | CTX HOLDINGS | 2.000.000 |
| 118 | CBNV CT TAI CHINH TNHH MTV CNTT | 10.900.000 |
| 119 | Ko ghi tên | 300.000 |
| 120 | Nguyen Tuan Anh Chi cuc DK so 2 | 500.000 |
| 121 | CD Ban QLDA 2 | 46.700.000 |
| 122 | Phung Thi Quynh Nhu Cuc HK | 500.000 |
| 123 | Vien Vat lieu XD | 59.100.000 |
| 124 | CBCNV Trung Tam DK XCG so 1501V | 3.900.000 |
| 125 | CTY CP DAU TU VA XAY DUNG CONG TRINH 717 | 5.000.000 |
| 126 | Dang vien, cong chuc Chi bo Ke hoach tai chinh Cuc HH va DT VN | 8.900.000 |
| 127 | CD Truong Cao Dang GTVT | 21.446.000 |
| 128 | Chi Cuc dang kiem so 12 | 3.400.000 |
| 129 | Nguyen Thi Thu Ha, Cuc HKVN | 500.000 |
| 130 | Can bo dang vien, CC va NLD Chi cuc HHDT Phía Nam | 11.500.000 |
| 131 | Trung tam Cong nghe thong tin BXD | 13.000.000 |
| 132 | CĐ Truong Cao dang Hang hai va Dương thuy I | 31.600.000 |
| 133 | Chi bo Cang vu Hang hai Binh Thuan | 6.000.000 |
| 134 | TT can bo dang vien CCNLD Cang vu Hang hai Dong Nai | 13.900.000 |
| 135 | TT can bo dang vien CCNLD Cang vu Hang hai TPHCM | 48.600.000 |
| 136 | Cang vu Hang hai Kien Giang | 20.440.000 |
| 137 | Chu Thanh Trung | 500.000 |
| 138 | Le Thi Thanh Binh, VP Cuc HKVN | 200.000 |
| 139 | Tran Thi Bich Van, Vu KHTC | 500.000 |
| 140 | Luu Van Sang, VP Cuc HKVN | 2.000.000 |
| 141 | Hoang Quy Phuc | 300.000 |
| 142 | Le Anh Tuan, Vu KHTC | 300.000 |
| 143 | Nguyen Ba Du, Vu KHTC | 500.000 |
| 144 | Nguy Dinh Toan, Vu KHTC | 500.000 |
| 145 | Thai Quang Vinh | 500.000 |
| 146 | Cang vu Hang hai Can Tho | 12.538.689 |
| 147 | Nguyen Viet Thai, Vu KHTC | 500.000 |
| 148 | CC NLD Van phong Cuc HHDT VN | 5.800.000 |
| 149 | La Hong Hanh | 1.000.000 |
| 150 | Tran Sơn Lam, Vu KHTC | 500.000 |
| 151 | Tran Van Bong, Vu KHTC | 300.000 |
| 152 | Le Dao Tien Quang | 500.000 |
| 153 | Hoang Thị Thuy | 300.000 |
| 154 | Luu Tuan Kien Cuc HKVN | 300.000 |
| 155 | Pham Tien Thanh | 500.000 |
| 156 | Hoang Thi Duc Hanh, Vu KHTC | 200.000 |
| 157 | Han Thanh Thảo, Vu KHTC | 500.000 |
| 158 | Nguyen Quoc Trung | 800.000 |
| 159 | Ha Thi Hoang Khang | 500.000 |
| 160 | Nguyen Thi Thu Huong, Vụ KHTC | 200.000 |
| 161 | Nguyen Quang An, Vu KHTC | 500.000 |
| 162 | Pham Huu Thanh, Vụ KHTC | 500.000 |
| 163 | Nguyen Hai Binh | 300.000 |
| 164 | Pham Huy Hieu, Vu KHTC | 1.000.000 |
| 165 | Vũ The Hoan | 1.000.000 |
| 166 | Dao Minh Thanh | 500.000 |
| 167 | Nguyen Manh Cong | 500.000 |
| 168 | Khong ten | 500.000 |
| 169 | Tran Thi Thuy | 300.000 |
| 170 | Khong ten | 300.000 |
| 171 | Nguyen Thi Hang | 100.000 |
| 172 | Hoang Thi Thu Hanh, Cuc HKVN | 100.000 |
| 173 | Mai Thanh Ha | 300.000 |
| 174 | Le Thi Ngoc Bich, Cuc HKVN | 100.000 |
| 175 | Hoang Thuy Linh, Cuc HKVN | 500.000 |
| 176 | Chi bo VP Dang ủy Cuc HKVN | 3.400.000 |
| 177 | Ngo Thanh Phuong | 300.000 |
| 178 | Do Kim Chi | 100.000 |
| 179 | Luu Thi Lan Huong, Cuc HKVN | 500.000 |
| 180 | Nguyen Anh Dung | 200.000 |
| 181 | Nguyen Thi Linh Chi | 300.000 |
| 182 | Tran Huong Ly | 100.000 |
| 183 | Nguyen Huyen Trang, Cuc HKVN | 200.000 |
| 184 | Nguyen Dang Khoa | 1.000.000 |
| 185 | Do Duc Thinh, Cuc HKVN | 300.000 |
| 186 | Tran Minh Phuong, Vu KHTC | 1.000.000 |
| 187 | TT dang vien cong chuc Chi Cuc HHDT Phia Bac | 16.500.000 |
| 188 | Cong ty CP 244 | 9.000.000 |
| 189 | Vu Xuan Quang | 200.000 |
| 190 | Le Ngoc Quang | 1.000.000 |
| 191 | CB DV NLD Cong ty me Tong cong ty CNTT | 29.850.000 |
| 192 | Phong QLHDB Cuc HKVN | 5.513.000 |
| 193 | Doi xe VP Cuc HKVN | 1.800.000 |
| 188 | Pham Thi Thu Nga | 200.000 |
| 189 | Nguyen Thi Nhieu | 200.000 |
| 190 | Cong ty dong tau Ha Long | 154.921.110 |
| 191 | CBVCDV Cang vu DTND KV I | 16.600.000 |
| 192 | Vien khoa hoc cong nghe xay dung | 123.593.000 |
| 193 | CD Trung tam bao ve suc khoe LD va moi truong GTVT | 3.600.000 |
| 194 | CD Truong CD Nghe Viet Xo so 1 | 10.000.000 |
| 195 | Truong CD GTVT Trung uong V | 28.909.000 |
| 196 | Hoc Vien Chien Luoc Boi Duong CB XD | 100.831.468 |
| 193 | Dang uy Cang vu DTND Khu vuc III | 52.950.000 |
| 194 | Pham Thi Tuyet Nhung | 500.000 |
| 195 | CBNV Trung Tam DK 2902V | 2.000.000 |
| 196 | CĐ Co quan Cong doan Xay dung Viet Nam | 11.500.000 |
| 191 | CD CTCP Viglacera Van Hai Truc thuoc CD TCT | 5.000.000 |
| 192 | CD TCT CP Khoang San Viglacera | 15.000.000 |
| 193 | Chi bo Cang vu Hang hai Thanh Hoa | 7.501.000 |
| 194 | Ho Anh Tuan | 15.300.000 |
| 195 | Vu Thi Duyen | 9.300.000 |
| 196 | Nguyen Duc Hiep | 300.000 |
| 197 | Nguyen Viet Tuan - Chi bo KHTC dang uy Cuc HHDT VN | 500.000 |
| 198 | Cong Ty Dong Tau song Cam | 107.000.000 |
| 199 | CBNVL TCT Co khi XD | 102.530.000 |
| 200 | Cang vu HH Quang Ninh | 39.750.000 |
| 201 | CD Tong Cty Viglacera TCCP | 6.200.000 |
| 202 | Ko ghi tên | 300.000 |
| 203 | Cang Vu HK Mien Bac | 23.003.000 |
| 204 | NXB Xay Dung | 8.000.000 |
| 205 | Dang uy Cang vu DTND Khu vuc IV | 40.317.000 |
| 206 | Vien KH va CN GTVT | 98.045.000 |
| 207 | Phong KHCNMT Cuc HHDTVN | 2.800.000 |
| 208 | CT DTPT Ha Tang Viglacera CTCP | 66.400.000 |
| 209 | Cang vu HH Hai Phong | 21.800.000 |
| 210 | NLD Dang bo Cang Vu HH TT Hue | 8.080.000 |
| 211 | Cuc QL Nha va Thi Truong BDS | 13.635.000 |
| 212 | Cang Vu HH Nghe An | 9.840.000 |
| 213 | Dang Bo TT phoi hop tim kiem cuc nan HH Vn | 73.300.000 |
| 214 | VP Cuc Y te GTVT | 2.700.000 |
| 215 | DV, CC Chi bo Phap che Cuc HHDT VN | 2.000.000 |
| 216 | Vien KT XD | 51.814.000 |
| 217 | CD Truong CD GTVT TW 2 | 44.000.000 |
| 218 | DV, CD Cty INCOSAF | 37.300.000 |
| 219 | Dang bo CVHH Da Nang | 9.560.000 |
| 220 | Cuc Duong sat Viet Nam | 24.350.000 |
| 221 | Cty CP Viet Tri Viglacera | 18.120.000 |
| 222 | Vu Xuan Ninh Cuc HKVN | 500.000 |
| 223 | CD Cty CCBM | 3.000.000 |
| 224 | CD Truong CD Xay Dung Nam Dinh | 15.600.000 |
| 225 | CD Truong CD XD va CN Xa hoi | 7.600.000 |
| 226 | Tap the phong HTQT IMO Cuc HHDT VN | 1.600.000 |
| 227 | CB CD TT thu nghiem khi thai phuong tien giao thong co gioi duong bo - Cuc dang kiem Viet Nam | 6.000.000 |
| 228 | CD Truong CD Xay dung TP HCM | 18.765.000 |
| 229 | Cty Phuc Hung HOLDINGS | 50.000.000 |
| 230 | CBNV Cty TNHH MTV Nha o va Do thi LICOGI | 4.500.000 |
| 231 | Tap the phong Thanh Tra Cuc HHDTVN | 1.000.000 |
| 232 | Cty Qly Bay Viet Nam | 200.000.000 |
| 233 | CĐ Ban QLDA Dương Ho Chi Minh | 32.600.000 |
| 234 | CĐ Cong ty CP van tai bien Quoc te VISC | 5.684.000 |
| 235 | Không tên | 15.500.000 |
| 236 | Dang vien, doan vien Cong ty CPKS Yen Bai VPG | 5.100.000 |
| 237 | Truong Cao dang xay dung Nam Dinh | 100.000 |
| 231 | Truong Cao dang xay dung Nam Dinh | 100.000 |
| 232 | Truong Cao dang xay dung Nam Dinh | 200.000 |
| 233 | Cong doan Cong ty QLDB 472 | 10.000.000 |
| 234 | CD Truong Trung cap ky thuat - nghiep vu Hai Phong | 3.500.000 |
| 235 | CBNV Tap doan PHENIKA | 172.960.000 |
| 236 | CĐ Vien Quy Hoach Do Thi va NT Quoc Gia | 103.578.603 |
| 237 | Trương CD Hang Hai va Duong Thuy II | 23.650.000 |
| 238 | CD Co quan TCT Viglacera | 55.200.000 |
| 239 | Cty TNHH MTV Dong tau 76 | 7.700.000 |
| 240 | 1 CBCNV Tap Doan Phennika | 200.000 |
| 241 | CT Viglacera | 14.210.000 |
| 242 | Cty CP Quan Ly Bao tri Duong Thuy Noi Dia só 10 | 11.700.000 |
| 243 | Cty TNHH MTV Dong Tau Pha Rung | 60.000.000 |
| 239 | BCH CD Truong CDXD so 1 | 23.550.000 |
| 240 | Du an duong Sat | 70.000.000 |
| 241 | CD Cty Xay dung Viglacera | 7.500.000 |
| 242 | Benh Vien GTVT TP HCM | 29.391.397 |
| 243 | Dv,NLD Tcty BDATHH VN | 474.516.000 |
| 244 | Nguyen Viet Kien, Chi DK Hai Hung | 500.000 |
| 245 | Ban QLDA My Thuan | 47.430.000 |
| Cộng | 6.166.569.367 |